THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1Cao Huy Giu, Trịnh Đình Dư d., Hoa Bằng h.đĐại Nam thực lục T.23 Chính biên đệ tam kỷ I: Thiệu Trị năm thứ 1 (1841)H.: KHXH1970vi-VN442 tr VB09282/23Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
2Phạm Huy Giu, Nguyễn Thế Đạt d., Đỗ Mộng Khương, Cao Huy Giu h.đĐại nam thực lục Chính biên Đệ tứ kỷ II: Tự Đức năm thứ 7 đến 11 (1854-1858)H.: KHXH1973vi-VN476 trVB05563/28Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
3 Quốc sử quán triều NguyễnĐại Nam thực lục T. 1H.: Giáo dục 2002vi-VNLịch sửĐây là bộ chính sử lớn nhất, quan trọng nhất của nhà Nguyễn.Đại Nam thực lục được viết theo thể biên niên , chia thành 2 phần : Tiên biên và Chính biên . Tiên biên ghi chép về sự nghiệp của 9 chúa Nguyễn ,bắt đầu từ Nguyễn Hoàng vào trấn thủ Thuận Hoá(1558) đến hết đời Nguyễn Phúc Thuần(1777). Chính biên ghi chép về lịch sử triều Nguyễn ,từ Gia Long đến Đồng Khánh, chia làm nhiều kỷ, mỗi kỷ là một đời vua . Tập 1 :Tiền biên và chính biên ,kỷ thứ nhất từ 1558 đến 1819.1076 tr Vv 1119Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
4Đại Nam thực lục T. 10 Sách dẫn sự kiện và tư liệuH.: Giáo dục 2007vi-VNĐại Nam thực lục là bộ chính sử lớn nhất, quan trọng nhất của nhà Nguyễn, do Quốc sử quán triều Nguyễn biên soạn trong 88 năm mới hoàn thành. Bộ sử được viết theo thể biên niên, chia thành 2 phần Tiền biên và Chính biên, công trình được phiên dịch và công bố lần đầu từ năm 1962 đến năm 1978 gồm 38 tập, lần tái bản này để tiện cho việc sử dụng, Viện Sử học và Nxb. đã thống nhất dồn bộ sách thành 10 tập. Tập 10 là phần sách dẫn sự kiện và tư liệu218 tr.; 24 cmVV 3320Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
5 Quốc sử quán triều NguyễnNgô Hữu Tạo, Nguyễn Mạnh Duân, Phạm Huy Giu phiên dịch; Đào Duy Anh h.đ.Đại Nam thực lục T. 2 Chính biên - Đệ nhị kỷH.: Giáo dục2004vi-VNLịch sửBộ sách xuất bản gồm 5 tập do tổ Phiên dịch Viện Sử học thực hiện, giới thiệu bộ sử biên niên của triều Nguyễn, ghi lại giai đoạn lịch sử 300 năm, từ khi Nguyễn Hoàng xưng chúa ở Đàng Trong (1558) đến năm Đồng Khánh 3 (1888), chia làm hai phần. Phần Tiền biên 12 quyển; Phần Chính biên gồm 66 tập, 548 quyển. Tập II giới thiệu phần chính biên, đệ nhị kỷ - Quyển LXIII - Thực lục về Thánh tổ Nhân hoàng đế1004 tr.; 24 cmVv 2853 Vv 2854Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
6Nguyễn Ngọc Tỉnh d. Đào Duy Anh h. đĐại Nam thực lục T. 2 Chính biên: Đệ nhất kỷ IH.: Nxb. Sử học1963vi-VNLịch sửĐại Nam thực lục chính biên: đệ nhất kỷ viết Thực lục về Thế tổ Cao hoàng đế. Nội dung cuốn sách bao gồm Quyển Thủ và từ Quyển I đến Quyển XV (từ Mậu Tuất năm thứ 1 [1778], Nhâm Dần năm thứ 3 [1782] đến tháng 8 mùa thu năm Tân Dậu thứ 22 đến tháng 12 mùa Đông).459 tr.Vb 274Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
7Nguyễn Ngọc Tỉnh, Ngô Hữu Tạo, Phạm Huy Giu d.; Cao Huy Giu h. đĐại Nam thực lục T. 27 Chính biên: Đệ tứ kỷ I: Tự Đức năm thứ 1 - 6 (1848 - 1853)H.: KHXH1973vi-VNĐại Nam thực lục chính biên: Đệ tứ kỷ I viết Thực lục về Dực Tông Anh Hoàng đế. Cuốn sách bao gồm Quyển thủ và từ Quyển I đến Quyển IX.433 trVb 277Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
8Đỗ Mộng Khương, Nguyễn Ngọc Tỉnh d.; Cao Huy Giu h.đ Đại Nam thực lục T. 29 Chính biên: Đệ tứ kỷ 3: Tự Đức từ năm 12 đén năm 17 (1859-1864)H.: KHXH1974vi-VN352 tr Vb 13001Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
9Ngô Hữu Tạo phiên dịchĐại Nam thực lục T. 3 Đệ nhị kỷ - Quyển LXIV- CXVIH.: Giáo dục2004vi-VNBộ sách xuất bản gồm 5 tập do tổ Phiên dịch Viện Sử học thực hiện, giới thiệu bộ sử biên niên của triều Nguyễn, ghi lại giai đoạn lịch sử 300 năm, từ khi Nguyễn Hoàng xưng chúa ở Đàng Trong (1558) đến năm Đồng Khánh 3 (1888), chia làm hai phần. Phần Tiền biên 12 quyển; Phần Chính biên gồm 66 tập, 548 quyển. Tập III giới thiệu phần chính biên, đệ nhị kỷ - Quyển LXIV - CXVI Thực lục về Thánh tổ Nhân hoàng đế1036 tr.; 24 cmVv 2855 Vv 2856Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
10Nguyễn Ngọc Tỉnh, Trương Văn Chinh d., Cao Huy Giu h.đĐại Nam thực lục T. 30 Chính biên: Đệ tứ kỷ 4: Tự Đức từ năm thứ 16 đên năm thứ 18 (1863-1865)H.: KHXH1974vi-VN300 trVb 13000Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
11Trương Văn Chinh, Nguyễn Thế Đạt, Nguyễn Danh Chiến d.; Cao Huy Giu h. đĐại Nam thực lục T. 31 Chính biên: Đệ tứ kỷ V: Tự Đức năm thứ 19 (1866) đến năm thứ 22 (1869)H.: KHXH1974vi-VNĐại Nam thực lục chính biên: Đệ tứ kỷ V viết Thực lục về Dực Tông Anh Hoàng đế. Cuốn sách bao gồm từ Quyển 34 đến Quyển 41386 trVb 279Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
12Nguyễn Danh Chiên, Cao Huy Giu, Ngô Hữu Tạo d., Nguyễn Trọng Hân h.đĐại nam thực lục T. 32 Chính biên: đệ tứ kỷ IV, Tự Đức năm thứ 23 (1870) đến năm thứ 26 (1873)H.: KHXH1975vi-VN371 trVb 13383Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
13Đỗ Mộng Khương phiên dịchĐại Nam thực lục T. 5 Chính biên - Đệ nhị kỷH.: Giáo dục2004vi-VNBộ sách xuất bản gồm 5 tập do tổ Phiên dịch Viện Sử học thực hiện, giới thiệu bộ sử biên niên của triều Nguyễn, ghi lại giai đoạn lịch sử 300 năm, từ khi Nguyễn Hoàng xưng chúa ở Đàng Trong (1558) đến năm Đồng Khánh 3 (1888), chia làm hai phần. Phần Tiền biên 12 quyển; Phần Chính biên gồm 66 tập, 548 quyển. Tập V giới thiệu phần chính biên, đệ nhị kỷ - Quyển CLXXVII - CCXX Thực lục về Thánh tổ Nhân hoàng đế940 tr.; 24 cm Vv 2859 Vv 2860 Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
14Phạm Huy Giu, Nguyễn Danh Chiến d.; Đào Duy Anh h. đĐại Nam thực lục T. 6 Chính biên: Đệ nhị kỷ IIH.: Nxb. Khoa học1963vi-VNĐại Nam thực lục chính biên: Đệ nhị kỷ II viết Thực lục về Thánh tổ Nhân Hoàng đế. Cuốn sách bao gồm từ Quyển XIII đến Quyển XXIV.459 tr Vb 276Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
15Trương Văn Chinh, Nguyễn Thế Đạt d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.11 Chính biên Đệ nhị kỷ VII: Mimh mệnh năm thứ 13 (1832)H.: Khoa học 1964vi-VN379 trVB05563/11Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
16Ngô Hữu Taọ ,...d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.13 Chính biên Đệ nhị kỷ IX: Mimh mệnh năm thứ 14 (1833)H.: Khoa học1965vi-VN423 tr VB05563/13Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
17Nguyễn Thế Đạt, Trương Văn Chinh, Nguyễn Danh Chiên d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.15 Chính biên Đệ nhị kỷ XI: Mimh Mệnh năm thứ 15 (1834)H.: Khoa học1965vi-VN398 trVB05563/15Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
18Nguyễn Danh Chiên, Ngô Hữu Tạo d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.17 Chính biên Đệ nhị kỷ XIII: Mimh mệnh năm thứ 16 (1835)H.: Khoa học1967vi-VN363 tr VB05563/17Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
19Nguyễn Mạnh Duân, Đỗ Mộng Khương, Trương Văn Chinh d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.18 Chính biên Đệ nhị kỷ XIV: Mimh Mệnh năm thứ 17 (1836)H.: Khoa học1967vi-VN363 tr VB05563/18Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
20Đỗ Mộng Khương, Phạm Huy Giu, d., Nguyễn Trọng Hân h.đĐại nam thực lục T.19 Chính biên Đệ nhị kỷ XV: Mimh Mệnh năm thứ 18 (1837)H.: Khoa học1968vi-VN343 trVB05563/19Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
21Nguyễn Danh Chiên, Nguyễn Mạnh Duân d., Nguyễn Trọng Hân, Cao Huy Giu h.đĐại nam thực lục T.21 Chính biên Đệ nhị kỷ XVII: Mimh Mệnh năm thứ 20 (1839)H.: Khoa học1969vi-VN299 trVB05563/21Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
22Đỗ Mộng Khương, Trương Văn Chinh d., Cao Huy Giu h.đĐại nam thực lục T.22 Chính biên Đệ nhị kỷ XVIII: Mimh mệnh năm thứ 21 (1840)H.: Khoa học1969vi-VN389 trVB05563/22Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
23Trịnh Đình Rư, Trần Huy Hân d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.24 Chính biên Đệ tam kỷ II: Thiệu Trị năm thứ 2 và 3 (1842-1843)H.: KHXH1971vi-VN463 trVB05564/24Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
24Trần Huy Hân, Nguyễn Trọng Hân d., Hoa Bằng h.đĐại nam thực lục T.25 Chính biên Đệ tam kỷ III: Thiệu Trị năm thứ 4 và 5 (1844-1845)H.: KHXH1971vi-VN405 trVB05564/25Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
25Nguyễn Trọng Hân d., Hoa Bằng h.đ. TĐại nam thực lục T.26 Chính biên Đệ tam kỷ IV: Thiệu Trị năm thứ 6 và 7 (1846-1847)H.: KHXH1972vi-VN369 trVB05563/26Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
26Nguyễn Ngọc Tỉnh d., Đào Duy Anh h.đĐại nam thực lục T.3 Chính biên Đệ nhấ kỷ II H.: Sử học1963vi-VNGia Long Lịch sử400 tr.Vb 5563/3Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
27Nguyễn Thế Đạt, Trương Văn Chinh d., Đào Duy Anh h.đĐại nam thực lục T.7 Chính biên Đệ nhị kỷ III: Minh Mệnh năm thứ 5 và 6 (1824-1825)H.: KHXH1964vi-VN239 tr. Vb 5563/7Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
28Trương văn Chinh, Nguyễn Thế Đạt, Đỗ Mộng Khương d., Đào Duy Anh h.đĐại nam thực lục T.8 Chính biên Đệ nhị kỷ IV: Mimh mệnh năm thứ 7 và thứ 8 (1826-1827)H.: KHXH1964vi-VN361 trVb 5563/8Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
29Đỗ Mộng Khương, Phạm Huy Giu d., Đào Duy Anh h.đ. T.9 Đại nam thực lục T.9 Chính biên Đệ nhị kỷ V: Mimh mệnh năm thứ 9 và thứ 10 (1828-1829)H.: KHXH1964vi-VN360 tr Vb 5563/9Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
30Viện Sử học dĐại nam thực lục: T. 34. Chính biên đệ tứ kỷ. Tự-Đức năm thứ 30-33 (1877-1880)H.: Khoa học xã hội1976vi-VN407 trVB00015134Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|