THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1Trần Anh DũngGóp thêm tư liệu mới về nguồn gốc đồ sành Mỹ Xuyên: Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1997 H.: Viện Khảo cổ học1998vi-VNKhảo cổ học lịch sửKhu lò Mỹ Xuyên thuộc xã Phong Hòa, huyện Phong Điền. Khu lò sành Mỹ Xuyên được khai quật năm 1993 và đã thu được một số hiện vật: Nắp vung, chậu, đĩa, chõ, bình...Các tác giả đã nhận định chủ nhân của lò Mỹ Xuyên là người Việt ở miền Bắc Việt Nam. Từ những tư liệu thu thập được ở các khu lò ở tỉnh Hải Dương như Vạn Yên, Xóm Hống, Phù Lãng...so sánh với những hiện vật đào được ở Mỹ Xuyên tác giả chứng minh và củng cố thêm cho nhận định trước đây. Chủ nhân của lò gốm Mỹ Xuyên chính là người Việt từ miền Bắc vào khoảng thế kỷ 16 - 17.Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
2Nguyễn Phan QuangGóp thêm tư liệu Sài Gòn - Gia Định 1859- 1945Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ1998vi-VNLịch sử264 trVb 38172 Vb 38173Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
3Kim ĐịnhGốc rễ triết ViệtHouston, Tex. : An Việt Houston[1988] vi-VNVietnam -- Civilization.183 p. : ill. ; 22 cmDS556.42 .K543 1979Harvard Library
4Đinh, Bá HòaGốm cổ và hoa vân trên trang phục của người ChămHà Nội : Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc2012vi-VNExcavations (Archaeology) -- Vietnam -- Bình Định (Province);423 p. : ill., facsims., maps ; 24 cmNK8878.6.V5 S352 2012Harvard Library
5Đặng Văn ThắngGốm thời Nguyễn (1802 - 1945)H.: Viện Khảo cổ họ2005vi-VNKhảo cổ học lịch sử Đồ gốmViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
6 Phạm Thị NinhGốm văn hóa Bàu Tró đặc trưng và vị trí của nó trong phổ hệ gốm cổ miềnTrungH.: Viện Khảo cổ học1991vi-VNThời đại đá mớiBài viết này đưa ra một số nhận thức cơ bản về đồ gốm trong văn hóa Bàu Tró nhằm xác định một diện hình độc đáo trong hệ thống phát triển gốm cổ ở miền Trung nói riêng và văn minh gốm tiền sử Việt Nam nói chung. Nét riêng gốm Bàu Tró: Gốm văn thừng biến thể kiểu mai rùa, gốm tô màu, gốm trang trí khắc vạch, tai gốm. Gốm Bàu Tró chính là cầu nối giữa văn hóa Quỳnh Văn và văn hóa Sa Huỳnh.Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
7Maspéro, Georges, 1872-1942Grammaire de la langue khmère (cambodgien)Paris, Impr. nationale1915 FrencKhmer language -- Grammar.1286.25.15Harvard Library
8Malleret, LouisGroupes ethniques de l'Indochine française; album de cent planches tirées en phototypie avec fond chine,Saigon [J. Testelin]1937 FrencEthnology -- Indochina.4 p. l., 7-62, [3] p. c pl., fold. map. 26 x 20 1/2cmAS. M 295 gHarvard Library
9Baudrit, AndréGuide historique des rues de Saigon1943 Ho Chi Minh City (Vietnam)--Guidebooks533 pHarvard Library
10Nguyễn Văn Nguyên, dịch và chú thích.Hà Tiên trấn hiệp trấn Mạc Thị gia phả : Hà Tiên - Kiên Giang = Hexian zhen Ye zhen Zheng shi jia puHà Nội : Nhà xuất bản Thế giới2006 vi-VNHà Tiên (Vietnam : Province) -- History.;199 p., [3] p. of plates : col. ill. ; 24 cmDS559.92.H33145 H25 2006Harvard Library
11Nhất Linh, 1905-1963Hai buổi chiều vàng : tiểu thuyết[Saigon] : Phượng Giang1959vi-VN128 p. ; 20 cmPL4378.9.N58 D65 1967Harvard Library
12Vương, Mộng LinhHai cảnh đờiSaigon : Đại-nam,1969 vi-VN128 p. ; 21 cmPL4378.9.V825 M8 1973 Harvard Library
13Phan, Du.Hai chậu lan tố tâm[Saigon] : Cảo Thơm1965 vi-VN396 p. : ill. ; 19 cmPL4378.9.P53 T78 1971Harvard Library
14Nguyễn, Thị Vinh, 1924-Hai chị em : truyện ngắn[Saigon] : Đông-Phương1967 vi-VN150 p. : ill. ; 19 cmPL4378.9.N5474 C36 1971Harvard Library
15Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958.Hai khối tình : tiểu thuyếtTP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Sài gòn2006 vi-VN168 p. ; 20 cmPL4378.9.H48 H14 2006Harvard Library
16Ta-shan, 1633-1902. [L. M. Nguyễn Phương, Hải Tiên Nguyễn Duy Bột phiên dịch với sự cộng-tác của Ủy-ban phiên-dịch sử-liệu Việt-Nam] Toàn bộ: 7 [i.e. 6] quyên.Hải ngoại kỷ sự. Sử liệu nước Đại Việt khoảng thế kỷ XVIIHuế, Viện Đại-học1963 vi-VNVietnam -- History -- Later Le dynasty, 1428-1787.287 p. illus. 23 cm. DS556.7 .T25 2007Harvard Library
17Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958.Hai vợ : tiểu thuyết[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Văn hóa Sài Gòn,2006 vi-VN155 p. ; 19 cmPL4378.9.H48 D63 2005Harvard Library
18Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958.Hai vợ : tiểu thuyếtSaigon : Lửa Hồng1956 vi-VN144 p. : ill. ; 20 cmPL4378.9 .H48 H35 2006Harvard Library
19Thao Nguyễn (tuyển chọn). Hàn Mặc Tử : một cuộc đời dị biệt một con người tài hoa, bạc mệnhHà Nội : Nhà xuất bản Văn hóa-thông ti2013vi-VNHàn Mặc Tử, -- 1912-1940 -- Criticism and interpretation.351 pages ; 21 cmPL4378.9.H35 Z66 2013Harvard Library
20Zhong Fa Han xue yan jiu suoHan xue = Bulletin du Centre Franco-Chinois dʻEtudes Sinologiques.Beijing : Zhong Fa Han xue yan jiu suoMin guo 33Sinologists -- China -- Periodicals.;v. : ill. ; 27 cmAS. Ar 74 FolioHarvard Library
21Phan, Du.Hang động mớiSaigon : Tân-văn1970 vi-VN136 p. ; 19 cmPL4378.9.P54 H3 1965Harvard Library
22Khái Hưng, 1896-1947.Hạnh : tiểu thuyết[Saigon] : Phượng-Giang1960vi-VN133 p. ; 20 cmPL4378.9.K5 G5 1959Harvard Library
23Hạnh cha Minh và Lái Gẫm Tử đạo: Là hai vị á Thánh thứ nhất địa phận NamKỳ; In lần 2 đã sửa và có thêm Hạnh á Thánh Marchand (Du) linh mục dòng sai Tử ĐạoSaigon: Imp. de la Mission à Tân Định1902Tôn giáo188 tr.; 19cm-30cmOCTO022668Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
24Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958.Hạnh phúc lối nào[Hà Nội] : Nhà xuất bản Phụ nữ2005 vi-VN199 p. ; 19 cmPL4378.9.H48 H36 1956Harvard Library
25Phạm, Quỳnh, 1892-1945.Hành trình nhật kýFrance : Ý Việt1997 vi-VNPhạm, Quỳnh -- Journeys.;557 p., [14] p. of plates : ill. ; 21 cmDS534 .F73 xHarvard Library
26Thượng HồngHảo hán Sài Gòn dân chơi Bến Nghé: Ký sự về những nhân vật nổi tiếng của Sài Gòn năm xưaH.: Lao động2006vi-VNVăn học238 tr.; 19cmVB 34686 VB 34687Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
27Lệ VânHát ru ba miềnH.: Phụ nữ2006vi-VNNghệ thuậtCuốn sách gồm ba phần: 1 - Hát ru làn điệu Bắc; 2 - Hát ru làn điệu Huế; 3 - Hát ru làn điệu Nam.239 tr.; 20.5 cmVv 7155 Vv 7156Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
28Đỗ BangHệ thống phòng thủ miền Trung dưới triều Nguyễn Hà Nội : Văn hóa - Thông tin2011vi-VN219 tr. : ảnh ; 21 cmTV KHXH&NV
29Đỗ BangHệ thống phòng thủ miền trung dưới triều Nguyễn[Hà Nội] : Nhà xuất bản Văn hóa - thông tin[2011] vi-VNVietnam -- Politics and government -- 1858-1945.;219 p. : ill. ; 21 cm. DS556.8 .D6 2014Harvard Library
30Đỗ Bang.Hệ thống phòng thủ miền trung dưới triều Nguyễn[Hà Nội] : Nhà xuất bản Văn hóa - thông tin[2011] vi-VNVietnam -- Politics and government -- 1858-1945.219 p. : ill. ; 21 cmDS556.8 .D6 2014Harvard Library

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|