THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1Lê Tất Điểu, 1942-Khởi hành : tập truyệnSaigon : Kim Anh1967 vi-VN189 p. ; 19 cmPL4378.9.L4 M66 1960Harvard Library
2Thế Phong, 1932-Khu rác ngoại thành : truyện[Saigon] : Trình-Bầy[1966] vi-VNShort stories, Vietnamese.117 p. ; 19 cmPL4378.9.T5624 H6 1970Harvard Library
3Nguyên Vũ, 1942-Khung cửa chết của người tình si : truyện dài[Saigon] : Đại Ngã,[1969] vi-VN253 p. ; 19 cmPL4378.9.N548 D38 1972Harvard Library
4Lê Văn Hảo ... [et al.]Kỉ niệm 100 năm năm sinh Phan Bội Châu, 1867-1940Saigon : Trình Bây1967 vi-VNPhan, Bội Châu, -- 1867-1940.;119 p. ; 21 cmDS556.83.P46 K5 1967Harvard Library
5Kiểm kê di sản nghệ thuật đờn ca tài tử 2010H. : Hồng Đức2011vi-VNThống kê   Âm nhạc dân gian Miền Nam 612tr. : bảng ; 19x27cmVN12.00614; VN12.00615Thư Viện Quốc gia Việt Nam
6Phan, Thuận An.Kiến trúc cố đô HuếHuế : Nhà xuất bản Thuận Hóa1995EngliMonuments -- Vietnam -- Huế.;198 p. : ill., maps ; 19 cmDS559.93.H8 H67 1995Harvard Library
7Hoài SơnKiếp gió sươngSaigon : Nam-việt1949 vi-VN92 p. ; 21 cmPL4378.9.H62 T3 1969Harvard Library
8Nguyễn, Thụy Long, 1938-Kiếp Hoang : tiểu thuyếtSaigon : Hoa Biển Đông1969 vi-VN165 p. ; 19 cmPL4378.9.N5476 C3 1970Harvard Library
9Nguyễn, Du, 1765-1820.Hồ, Đắc Hàm Kiều truyện dẫn giảiHuế : nhà in Đắc Lập1929 vi-VNiv, 234, lvi p. ; 24 cmPL4378.9.N4935 T78 1964Harvard Library
10Vi, Huyền Đắc, 1899-Kim Tiền : kịchSaigon : Tự-do1959 vi-VNVietnamese drama.94 p. ; 21 cmPL4378 .T895 1969x.Harvard Library
11Nguyễn, Du, 1765-1820.Kim Vân Kiều[Paris] : Văn Học1951 vi-VN169 p. ; 27 cmPL4378.9.N5 K5 1911Harvard Library
12Nguyễn, Du, 1765-1820.dịch giả Trương Cam VũKim Vân Kiều : Nam âm thi tập Hán văn dịch bản Hán Việt văn đối chiếu = Han i Chin yün chʻiao nan yin shih chi[Cholon? : s.n.], 1961 (Cholon : Vĩ-Hưng) 1961 vi-VN296 p. : port. ; 21 cmPL4378.9.N5 K5 1959Harvard Library
13Kim vân Kiêu tân truyên ... Nouvelle histoire de Kim, Vân, et Kiêu (poème populaire annamite) ...Hanoi, Imp. Mac-Dînh-Tu1911 vi-VN158, [1] p. illusPL4378.9.N5 K5 1929xHarvard Library
14Nguyên, Du, 1765-1820Kim, Ven, Kièou : romanParis : Bossard1926 Frenc138 p. : ill. ; 19 cmPL4378.N5 K514 x, 1926 Harvard Library
15Hickey, Gerald Cannon, 1925-Gerald Cannon Hickey Kingdom in the morning mist : Mayréna in the highlands of VietnamPhiladelphia : University of Pennsylvania Pressc1988 EngliMayréna, Charles-Marie David de, -- 1842-1890.;xxxi, 221 p. : ill., maps ; 24 cmDS556.83.M39 H53 1988Harvard Library
16Kratoska, Paul HKingdom in the Morning Mist: Mayrena in the Highlands of Vietnam (Book Review) 1989EngliISSN: 00028762 ;  E-ISSN: 19375239 ;  DOI: 10.2307/2164439Harvard Library
17Skurdenis, JulieKingdom of the Chams.(Vietnam)EngliTour Operators -- Services ; Bestway Tours And SafarisISSN: 0191-8761 Harvard Library
18Đặng, Việt Thủy.Kinh đô nước Việt qua các triều đại phong kiến Việt NamHà Nội : Nhà xuất bản Quân đội nhân dân2010 vi-VNVietnam -- History.221 p. ; 21 cmDS556.5 .D36 2002Harvard Library
19 Phan Thành VinhKinh tế miền nam : Loại nghiên cứuH. : Sự thật1957vi-VNKinh tế   Miền Nam Những đặc điểm kinh tế căn bản của miền Nam. Vấn đề sản xuất lúa gạo, khai thác vùng đất đỏ trồng cây công nghiệp, các hoạt động ngoại thương chính. Và tình hình kinh tế miền Nam trong giai đoạn 1959 với các hoạt động sản xuất lúa gạo, ngoại thương, tài chính, tiền tệ cùng phong trào đấu tranh của nhân dân miền Nam chống phát xít hoá miền Nam và xâm lăng kinh tế của tư bản đế quốc Mỹ206tr ; 19cmVN59.06503; VN59.06504Thư Viện Quốc gia Việt Nam
20Đặng PhongKinh tế miền Nam thời kỳ 1955 - 1975 H. : Khoa học Xã hội2004vi-VN701 tr. ; 24 cmTV KHXH&NV
21Nguyễn, Mạnh Côn, 1920-Kỳ Hoa TửSaigon : Nguyễn-đình-Vượng1960 vi-VN310 p. ; 20 cmPL4378.9.N5169 H6 1950Harvard Library
22Phạm Đức Mạnh Kỹ nghệ đá cũ miền Đông Nam Bộ (Việt Nam) hiện tượng tiền sử 'kiểu Sơn Vi - tiền Sơn Vi' và xưa hơnH.: Viện Khảo cổ học 2005vi-VNThời đại đá Đá cũBài viết hệ thống tư liệu nghiên cứu về thời đại đá cũ ở Đông Nam Bộ hơn 3 thập kỷ qua. Trong những năm gần đây ở Đông Nam Bộ ghi nhận thêm một số địa điểm mới: Đại An, Gò Cây Cuôi, Hang Gòn. Từ đó cho thấy các di tích đều nằm ở khu vực phát triển basatle từ Tây sang Đông. Xét riêng về hình thái các khám phá liên quan đến đá cũ ở miền đông Nam Bộ dù chưa thể khẳng quyết tuổi chính xác vì còn thiếu nền cảnh văn hóa và địa chất ở nơi tìm ra chúng.Khảo cổ học số 4Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
23Kỷ niệm một ngày lįch sử: Hiệp ước 8-3-49.Saigon:Nha Thông tin Việt Nam1951Vietnam --Politics and government --1945-1975.26 p. illus. 22 cmDS556.8 .K92 VietViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
24Trương, Bá Cần.Kỷ niệm 100 năm ngày Pháp chiếm Nam Kỳ, 20-6-1867-20-6-1967[Saigon] : Trình Bày[1967] vi-VNVietnam, Southern -- History.240 p. : ill. ; 21 cmDS559.92.C6 K9 1967Harvard Library
25Đỗ, Thông MinhKỷ niệm 100 năm phong trào Duy Tân 1904-2004: Cuộc cách mạng dân quyền: nâng cao dân trí và dân khíĐông Kinh, Japan : Nhà xuất bản Tân văn2006 vi-VNVietnam -- History -- 1858-1945.372 p. ; 21 cmDS556.8 .D62 2011Harvard Library
26Đinh, Hùng, 1920-1967.Kỳ Nữ Gò Ôn Khấu.Sài-gòn : Nguyễn-đình-Vượng1960vi-VNVietnam -- History -- 939-1428 -- Fiction.3 v. (726 p.) ; 15 cmPL4378.9.D341 D86 1970Harvard Library
27Zhu, Shunshui, 1600-1682.Chu Thuấn Thủy ; Vĩnh Sính, dịch. Ký sự đến Việt Nam năm 1657 = An Nam cung dịch kỷ sự[Hà Nội] : Hội khoa học lịch sử Việt Nam1999 vi-VNZhu, Shunshui, -- 1600-1682 -- Journeys -- Vietnam, Central.;92 p. ; 21 cmDS556.7 .C57 1999Harvard Library
28Bình Nguyên Lộc, 1914-Ký thác[1968] vi-VN201 p. ; 19 cmPL4378.9.B5 K5 1968Harvard Library
29Bùi, Giáng, 1926-Ký ức (Di cảo thơ IX)TP. Hồ Chí Minh : Nhà xuất bản Văn nghệ2010 vi-VN128 pages : illustration , portrait ; 21 cmPL4378.9.B83 D86 2012Harvard Library
30Trần, Tiêu.Ký ức của con vện[Saigon] : Đời Nay[1969] vi-VN115 p. ; 19 cmPL4378.9.T685 T78 1969Harvard Library

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|