THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1Aymonier, E. (Etienne), 1844-Notes sur l'Annam,Saigon, Imprimerie coloniale1885-86 FrencAnnam -- Description and travel.;2 v. 25 cm(DS557.A5 F67x )Harvard Library
2Grossin, PierreNotes sur l'histoire de la province de Cammon (Laos)Hanoi : Impr. d'Extrême-Orient,1933 Frenc77 pInd 10450.2 Harvard Library
3Pierre NicolasNotes sur la vie Francaise en Cochinchine/Ghi chép về cuộc sống của người Pháp ở Nam Kỳ [19--?]frNotes sur la vie Francaise en Cochinchine/Ghi chép về cuộc sống của người Pháp ở Nam KỳIV, 315p.; 30cmOCTO008557Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
4Phạm-Quỳnh, 1890-1945.Nouveaux essais franco-annamitesHué, Bui-huy-Tin1938frAnnam -- Intellectual life.526 p. 20 cmDS557.A5 P47Harvard Library
5Cabaton, Antoine, 1863-Nouvelles recherches sur les ChamsParis, E. Leroux1901 FrencCham (Southeast Asian people);3 p. ℓ., 215 p. front., illus., plates, facsims. 28 cmL.SOC.42.105.18.2Harvard Library
6Phạm, Hồng Tung, 1963-Nội các Trần Trọng Kim bản chất, vai trò và vị trí lịch sử = the Tran Trong Kim's cabinet - nature, historic role and positionHà Nội : Nhà xuất bản Chính trị quốc gia2009 vi-VNCabinet system -- Vietnam.;375 p. : ill. ; 21 cmDS556.8 .P39617 1997Harvard Library
7Phạm, Hò̂ng Tung, 1963-Nội các Trần Trọng Kim bản chất, vai trò và vị trí lịch sử = the Tran Trong Kim's cabinet - nature, historic role and positionHà Nội : Nhà xuất bản Chính trị quốc gia2009 vi-VNCabinet system -- Vietnam.;375 p. : ill. ; 21 cmDS556.8 .P43 2009Harvard Library
8Phan văn HùmNổi lòng Đồ Chiểu[Saigon ] : Tân Việt[1957] vi-VNNguyễn, Đình Chiểu, -- 1822-1888.;110 p. ; 19 cmPL4378.9.N58 Z75 1960Harvard Library
9Nông cổ mín đàm 1906-19071906-1907vi-VN304 p.; 30cmQTO0002671Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
10Nông cổ mín đàm: 1901-1902Saigon: [s.n.]1901-1902vi-VN264 p.; 30cmQTO0002666Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
11Nông cổ mín đàm: 1902Saigon: [s.n.]1902vi-VN410 p.; 30cmViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
12Nông cổ mín đàm: 1903Saigon: [s.n.]1903vi-VN400 p.; 30cmQTO0002668Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
13Nông cổ mín đàm: 1904Saigon: [s.n.]1904vi-VN450 p.; 30cmQTO0002669Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
14Nông cổ mín đàm: 1906Saigon: [s.n.]1906vi-VN448 p.; 30cmQTO0002670Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
15Đỗ Quang GiaoNông lịch miền Nam - S. : Trương Vĩnh Ký1974vi-VN- 198tr. : bản đồ ; 19cmGSL: Kho 8 NC 1657TV KHTH TPHCM
16Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958.Nợ Đời.Sài Gòn : Tấn Phát [n.d.] vi-VN304 p. ; 20 cmPL4378.9.H48 N53 1953xHarvard Library
17Nguyễn, Thụy Long, 1938-Nợ Máu.Sài Gòn : Đẹp1969 vi-VNPL4378.9.N5476 G3 1969Harvard Library
18Phan, Bội Châu, 1867-1940.Nu Quoc Dan Tu Tri.Hue : Dac Lap1927 vi-VNFamily life education -- Vietnam.;33 p. : 24 cmPL4378.9.P525 T58 1945Harvard Library
19Nguyễn, Thụy Long, 1938-Nữ chúa : truyện dài[Saigon] : Trí Dũng[1969] vi-VN197 p. ; 20 cmPL4378.9.N5476 N6 1969Harvard Library
20Sở CuồngNữ lưu văn học sửHanoi : Đông-PhươngThư-Xã1929 vi-VNWomen authors, Vietnamese -- Biography.;73 pPL4378.1 .T18 1990Harvard Library
21Nguyễn, Ngọc HiềnNữ sĩ Việt Nam : tiểu sử và giai thoại cổ-cận hiện đạiHà Nội : Nhà xuất bản Văn học2006- vi-VNWomen authors, Vietnamese.;v. <1> : ill. ; 25 cmPL4378.1 .K48 2008Harvard Library
22Phạm, Xuân ĐộNữ thi hào Việt Nam[Saigon] : Trung-tâm Học-liệu1970 vi-VNVietnamese poetry -- History and criticism.;111 p. ; 22 cmPL4378.6 .V36 1995Harvard Library
23Đinh Gia Thuyết, -1953.Nữ tú tài và Bần nữ thán[Saigon] : Tân Việt,[1952] vi-VN90 p. ; 21 cmPL4378.9.V6 C67 1972Harvard Library
24Khái Hưng, 1896-1947.Nửa chừng xuân[Saigon] : Đời nay1961 vi-VN325 p. ; 19 cmPL4378.9.K5 L6 1960Harvard Library
25Nguyễn Văn HầuNửa tháng trong miền Thất Sơn TP. Hồ Chí Minh : Trẻ2000vi-VN264 tr. ; 19 cm.TV KHXH&NV
26Trương Như Ngạn dNước Campuchia ngày nayH.: Viện Thông tin KHXH[197-?]vi-VNLịch sử95 trVD00000411Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
27Tạ Ngọc Liễn, Ngô Thế Long dNước Chân LạpH.: Viện Thông tin KHXH[197-?]vi-VNLịch sử Đất nước con người109 tr.; 28cmVD00000298Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
28Ngô Thế Long dịchNước Chân Lạp, nước Phù NamViện Thông tin KHXH197-?vi-VNLịch sử[100] tr.; 28cmVD00001426VD00001426Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
29Tsuboi, Yoshiharu, 1948-Nước đại Nam đối diện với Pháp và Trung Hoa, 1847-1885Hà Nội : Hội sử học Việt Nam1992 vi-VNVietnam -- History -- 1858-1945.;366 p. : maps ; 19 cmDS556.7 .T78 1987Harvard Library
30Mộng Huê LầuOán Hồng Quần Phùng Kim Huê ngoại sử: Cuốn thứ 1+2+3+4+5+6Saigon: Imp. de l'Union1920-1921Văn học292 tr.; 19cm-30cmOCTO022635Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|