THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1Nguyễn, Triệu Luật.Rắn báo oán : lịch sử tiểu thuyếtSaigon : Bốn Phương1955 vi-VNNguyễn, Trãi, -- 1380-1442 -- Fiction.;77 p. ; 19 cmPL4378.9.N54783 R3 1955xHarvard Library
2Lê, Xuyên.Rặng Trâm BầuSài-gòn : Miền-nam1965 vi-VN1 v. ; 19 cmPL4378.9.L44 C5 1965Harvard Library
3Jaspan, M. ARecent developments among the Cham of Indo‐China: the revival of ChampaTaylor & Francis Group ISSN: 0306-8374 ;  E-ISSN: 1477-1500 ;  DOI: 10.1080/03068377008729532 Harvard Library
4Phạm Thị NinhRecent Discovery and Excavion of a Sa Huynh Site on Ly Son Island (Central Vietnam)Canberra: Australia National University2000us-enKhảo cổ họcBài viết nêu kết quả điều tra và khai quật di chỉ Xóm ốc trên đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi. Di chỉ này có tầng văn hoá sâu từ 1.1 - 1.5m với nhiều cát, sỏi và vỏ sò biển. Di vật chủ yếu là đồ gốm thuộc giai đoạn văn hoá Sa Huỳnh. NGoài ra phát hiện được khá nhiều công cụ làm từ các loại vỏ sò Tridacna và Turbo có nhiều nét chung với Xóm Cồn - một văn hoá sớm hơn phân bố dọc ven biển miền TRung Việt Nam. Cuộc khai quật này còn phát hiện được 2 ngôi mộ. Niên đại Xóm ốc từ 3000-2000BP phát triển từ sớm đến muộn của văn hoá Sa Huỳnh.64 pLv 2797Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
5Malleret, LouisRécentes découvertes concernant l'archéologie du Fou-nan : archéologie du Delta du MékongParis: Impr. nationale 1959 FrencMekong River Delta (Vietnam And Cambodia) ; Indochina -- Antiquities[1] Texte.--[2] Planches. ; Thesis (doctoral)--Université de Paris, 1959 ; 2 v. : ill. ; 29 cm AS. M 295 r FolioHarvard Library
6Malleret, LouisRécentes découvertes concernant l'archéologie du Fou-nan : archéologie du Delta du MékongParis : Impr. nationale, 19591959frMekong River Delta (Vietnam and Cambodia);Issued also as: L'Archéologie du Delta du Mékong. (Ecole Francaise d'Extrême-Orient. Paris. Publications, vol. 43).Includes bibliographical references. 2 v. : ill. ; 29 cmAS. M 295 r FolioHarvard Library
7Malleret, LouisRécentes découvertes concernant l'archéologie du Fou-nan : archéologie du Delta du MékongParis : Impr. nationale1959 FrencMekong River Delta (Vietnam and Cambodia);2 v. : ill. ; 29 cmDS557.M3 M3Harvard Library
8Colani, Madeleine, 1866-Recherches sur le préhistorique indochinois[S.l. : s.n., 193-?] 193-?] frIndochina -- Antiquities.126 p., 29 leaves of plates (some folded) : ill. ; 28 cm. DS536 .C65 xHarvard Library
9Laffont, EJ.-B. FonssagrivesRépertoire alphabétique de législation & de réglementation de la Cochinchine : Arrêté au premier Janvier 1889 T.5: L-OParis : Arthur Rousseau1890frMiền Nam  566p. ; 30cmThư Viện Quốc gia Việt Nam
10E. LaffontJ.-B. FonssagrivesRépertoire alphabétique de législation & de réglementation de la Cochinchine : Arrêté au premier Janvier 1889 T.7: Q-Z. Addenda-tableParis : Arthur Rousseau1890frMiền Nam   Mục lục chữ cái Việt Nam Mục lục xếp theo thứ tự chữ cái các văn bản pháp luật (sắc lệnh, nghị định, thông tư, quy định...) của Nam kỳ, đến hết ngày 31/12/1888. T.7: Từ vần Q đến Z; và phụ lục, bảng tra916p. ; 30cmKM2162(7)Thư Viện Quốc gia Việt Nam
11Marty, FRépertoire analytique de législation et de réglementation de la Cochinchine et du Cambodge : Parti complémentaireSaigon : Impr. Coloniale1896frDanh mục chỉ dẫn và giới thiệu về các văn bản pháp luật liên quan đến Nam kỳ, Cămpuchia ban hành từ 1/1/1889 đến 31/12/1895 đã được giới thiệu trong "Công báo Đông Dương", Tập san của văn phòng Chính trị, công báo thuộc địa và hàng hải595p ; 22cmKM262Thư Viện Quốc gia Việt Nam
12Nguyễn Tiến LangRéponse à notre enquête sur le Mariage Franco-AnnamiteSaigon: NRI1938frXã hội họcViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
13Gerini, G. E. (Gerolamo Emilio), 1860-1913Researches on Ptolemy's geography of eastern Asia (further India and Indo-Malay archipelago).London, Royal Asiatic society, Royal geographical society1909 EngliPtolemy, -- active 2nd century. -- Geographia.;xxii, 945 p. 2 fold. maps (incl. front.) XI tab. on 9 fold. ℓ. 22 cmDS505 .G5 1909Harvard Library
14Brancion, Henri deRetour en Indochine du Sud : Artilleurs des rizières (1946-1951): Document / Henri de BrancionfrChiến tranh   Kháng chiến chống Pháp Việc quyết định sử dụng pháo binh trong chiến tranh xâm lược Nam Bộ Việt Nam của tướng Leclerc, Tổng tư lệnh binh đoàn quân viễn chinh Pháp ở Đông Dương từ năm 1946; Những cuộc đấu chọi với chiến tranh du kích, lính Việt minh ở Nam Việt Nam; Sự phát triển các đội lính pháo binh ở phía Nam Đông Dương thời kỳ 1946-1951359tr : 8 tờ ảnh, b.đ. ; 24cmFV00.00060Thư Viện Quốc gia Việt Nam
15Hall, Kenneth RRevisionist study of cross-cultural commercial competition on the Vietnam coastline in the fourteenth and fifteenth centuries and its wider implications.(Report)EngliPorts -- Economic Aspects ; China Trade -- HistoryISSN: 1045-6007 ;  E-ISSN: 1527-8050Harvard Library
16Bùi, Giáng, 1926-Rong rêu[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Văn nghệ2005vi-VN148 p. : ill. ; 21 cmPL4378.9.B83 T78 2009Harvard Library
17Bùi, Giáng, 1926-Rong rêu[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Văn nghệ2005 vi-VN148 p. : ill. ; 21 cmPL4378.9.B83 T88 2005Harvard Library
18Bùi, Giáng, 1926-Rớt hột phiêu bồng (Di cảo thơ VI)[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Văn nghệ,2008 vi-VN125 p. : ill. ; 21 cmPL4378.9.B83 M86 2005Harvard Library
19Phan Thanh NhànRừng U Minh dấu ấn và cảm thứcKiên Giang: Hội Văn nghệ Kiên Giang1993vi-VNVăn học Lịch sử251 trVB00034015Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
20Bùi, Giáng, 1926-Sa mạc phát tiết : thơSaigon : An-tiêm1969 vi-VN238 p. ; 19 cmPL4378.9.B83 R7 2005Harvard Library
21Huỳnh Tịnh Của/Paulus CủaSách Quan chế: Des titres civils et militaires francais avec leur traduction en quốc ngữSaigon: Bản in Nhà nước1888fr94 p.; 19cm-30cmOCTO010220Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
22Huỳnh Ngọc Trảng và nh.ng. khác b.sSài Gòn - Gia Định xưa : tư liệu và hình ảnhT.P. Hồ Chí Minh : Nxb. T.P. Hồ Chí Minh1997vi-VNThành phố Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Gia Định xưa - 174 tr. : tranh ảnh, bản đồ (1 phần màu) ; 27 cmGSL: Kho 8 T 1801-2TV KHTH TPHCM
23Hiền Hòa. Sài Gòn chợ lớn rong chơiHà nội : Nhà xuất bản Hội nhà văn2014 vi-VN226 pages : illustrations, portraits ; 21 cm DS559.93.S2 M6713 1997Harvard Library
24Nguyễn Thị Thanh Xuân, chủ biênNguyễn Khuê, Trần KhuêSài Gòn Gia Định qua thơ văn xưa[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh1987 vi-VNVietnamese literature -- History and criticism.;472 p. : ill. ; 20 cmPL4378.05 .P55 1999Harvard Library
25Paul DreyfrusLê Kim dSài gòn sụp đổH.: Công an nhân dân2004vi-VNLịch sử Sài GònCuốn sách ghi lại đợc nhiều chi tiết cụ thể về 'sự sụp đổ' của chế độ thân Mỹ tạimiền Nam Việt Nam, mặt khác cuốn sách còn nêu lên nhiều khó khăn, rối ren khi quân ta vào tiếp quản Sài Gòn275 tr.; 19cmViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
26Jean-Louis Arnaud. Saigon d'un Vietnam à l'autre[Paris] : Gallimardc1977 frVietnam War, 1961-1975.;289 p. ; 22 cmDS557.7 .A76Harvard Library
27P. DieulejilsSaigon et ses environs Cochinchine/Sài Gòn và phụ cận Nam KỳH.: Editions Artistiques de P. Dieulefils[19--?]frLịch sử phát triển Tình hình kinh tế54 photo; 19cm-30cmOCTO007995Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
28Nhà xuất bản Văn hóa Sài GònSaigon, the pearl of the Far East = Saigon, la perle D'extrême Orient.[Ho Chi Minh City, Vietnam] : Saigon Culture Pub. House[2009] EngliHo Chi Minh City (Vietnam) -- Pictorial works.117 p. : chiefly ill. (some col.) ; 16 x 22 cmDS559.93.S2 N68 2001Harvard Library
29Saigon: ImP. Commerciale/Tập san hành chính Nam Kỳ. Số 27-39: 03/07đến 25/09 năm 1919Saigon: ImP. Commerciale1919frp. 1005-1134; 30cm OCTO006040Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
30Sản vật miền Nam Hà Nội : Thanh niên2014vi-VN191 tr. ; 21 cmTV KHXH&NV

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|