THƯ MỤC LỊCH SỬ MIỀN NAM

Sắp xếp theo Tác giả | Nhan đề

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|

Stt Tác giả Tác giả phụ Nhan đề Nhà xuất bản Năm xuất bản Giai đoạn Ngôn ngữ Chủ đề Mô tả tóm tắt Khổ cỡ ISBN Số phân loại Nơi lưu trữ
1LitanaNguyễn Cẩm ThuýBia chữ Hán trong Hội quán người Hoa tại thành phố Hồ Chí MinhH.: Khoa học xã hội1999vi-VNVăn học Dân tộc học529 trVv 2040 Vv 2041Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
2France. Comité des travaux historiques et scientifiques. Section de géographieBibliographie d'histoire de la géographie et de géographie historiqueParis : Bibliothèque nationale197uFrencv. ; 24 cmG80.Z99 B52x 1976-1980Harvard Library
3Cordier, HenriBibliotheca Indo-Sinica; Essai d'une Bibliographie des Ouvrages relatifs à la presqu'île indo-chinoise. Première Parte: Birmanie et Assam. Birmanie (Suite)EngliISSN: 00825433 Harvard Library
4Cordier, Henri, 1849-1925Bibliotheca indosinica : dictionnaire bibliographique des ouvrages relatifs à la péninsule IndochinoiseParis : Imprimerie nationale, E. Leroux1912-1915 FrencIndochina -- Bibliography.4 v. 28 cmDS554.6 .K48 1991Harvard Library
5Đinh, Gia Thuyết, -1953Bích câu kỳ ngộ[Saigon] : Tân Việt[1952?] vi-VN61 p. ; 22 cmPL4378.9 .B37 1952Harvard Library
6Nguyễn, Thụy Long, 1938-Biển Đen : tiểu thuyết[Saigon] : Đông Phương[1972] vi-VN310 p. ; 20 cmPL4378.9.N54776 G5 1953Harvard Library
7nhiều tác giảBiên giới Tây Nam : truyện ngắn[TP. Hồ Chí Minh] : Nhà xuất bản Trẻ2004 vi-VNShort stories, Vietnamese.2 v. ; 20 cmPL4378.8 .B3 1966Harvard Library
8Lương Văn Lựu. Biên Hòa sử lược toàn biên[Saigon] : Lương Văn Lựu1971-1972 vi-VNBiên Hòa (Vietnam : Province) -- History.2 v. : ill., map ; 21 cmDS557.A8 B494 1971-1972 [Consult circ. desk for c.2 v.2=hy5lz7 ]Harvard Library
9Nguyễn, Anh.; Viện sử học (Vietnam)Biên niên lịch sử cổ trung đại Việt Nam : từ đầu đến giữa thế kỷ XIXHà Nội : Khoa học xã hội1987 vi-VNVietnam -- History -- Chronology.463 p. ; 19 cmDS556.5 .A35 2010Harvard Library
10Nguyen, Quynh.Biên thùy một cõi : lịch sử tiểu thuyếtSaigon : Người-Bốn-Phương,1955 vi-VNVietnam -- History -- Fiction.;243 p. ; 22 cmPL4378.9.N53 D313x 1961Harvard Library
11Nguyễn, Thụy Long, 1938-Biệt thự phù du : truyện dài[Saigon] : Âu Cơ[1971] vi-VN263 p. ; 20 cmPL4378.9.N5476 B5 1972Harvard Library
12Nguyễn, Thụy Long, 1938-Biệt thự phù du : truyện dài[Saigon] : Âu Cơ[1971] vi-VN263 p. ; 20 cmPL4378.9.N5476 B38 1971Harvard Library
13Bình Thuận với các tỉnh Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung năm 2009 - 2011 Phan Thiết : [K. Nxb]201254 tr. ; 20 cmTV KHXH&NV
14Hồ, Biểu Chánh, 1885-1958Bỏ chồng[Hà Nội] : Nhà xuất bản Phụ nữ[2005] vi-VN132 p. ; 19 cmPL4378.9.H48 A5 1926Harvard Library
15Nhã Ca, 1939-Bóng tối thời con gái. truyện dài[Saigon] : tập chí Thứ Tư1968 vi-VN125 p. ; 19 cmPL4378.9.N549 C56 1971Harvard Library
16Trần Đại VinhBổ chính bản dịch 'Ô Châu cận lục'xuất bản lần thứ II2000vi-VNĐịa chíTác giả giới thiệu cuốn 'Ô Châu cận lục'- một cuốn sách địa chí viết về vùng đất từ Quảng Bình cho đến Quảng Nam. Cuốn sách này giúp cho các nhà nghiên cứu hiểu rõ hơn về vùng đất miền Trung nàyViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
17Đỗ Quỳnh NgaBối cảnh lịch sử của quá trình mở đất miền Tây Nam Bộ dưới thời các chúa NguyễnTp HCM.: Viện Phát triển bền vững vùng Nam Bộ2011vi-VNLịch sử Miền Tây Nam BộViện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
18Bội lan hành : nhẫn thu lan dĩ vi bộiSaigon : Quình Lâm,1969 vi-VN112 p. ; 21 cmPL4378.9.H48 C63 1956xHarvard Library
19Vũ Trọng Kỳ.Bốn đời chạy giặcLos Alamitos, CA, U.S.A. (PO Box 97, Los Alamitos 90720) : Xuân Thu1988vi-VNVietnam -- Politics and government -- 1858-1945.;517 p. ; 21 cmDS556.8 .V8 1988Harvard Library
20Vũ, Bằng, 1913-1984.Bốn mươi năm "nói láo"[Saigon] : Phạm Quang Khai[1969] vi-VNVũ, Bằng, -- 1913-1984.;300 p. : ill. ; 21 cmPL4378.9.V67 B3 1972.Harvard Library
21An-KhêBông lúa sa mo : truyện dài[Saigon] : Miền Nam1968 vi-VN510 p. ; 19 cmPL4378.9 ,H555 T6 1958Harvard Library
22San Antonio, Gabriel Quiroga de, -1608.Brève et véridique relation des événements du Cambodge,Paris, E. Leroux1914 FrencCambodia.4 p. l., xxvii p., 1 l., 261 p. 26 cmDS557.C2 S3Harvard Library
23Nguyễn, Hoàng Đoan.Bùa ngãi trong việc đầu tư thân xác đàn bàSaigon : Phóng-sự[1970?] vi-VN84 p. ; 19 cmPL4378.9.N5156 M8 1970Harvard Library
24Lagirarde, F. (François)Buddhist legacies in mainland Southeast Asia : mentalities, interpretations, and practicesParis : École française d'Extrême-Orient Bangkok : Princess Maha Chakri Sirindhorn Anthropology Cent2006 EngliBuddhism -- Social aspects -- Southeast Asia -- Congresses.290 p. : ill. ; 28 cmBQ412 .B83 2006 DIV copyHarvard Library
25Nam Cư.Bùi Hữu Nghĩa : Thi Văn và vở tuồng Kim Thạch Kỳ DuyênChâu Đốc : An Giang Thơ Xã,1952 vi-VNv. ; 22 cmPL4378.9.C78 C3 1964xHarvard Library
26Phan Trần Chúc. Bùi Viện với chính phủ Mỹ : lịch sử ngoại giao triều Tự ĐứcHanoi : Chính Ký1953vi-VNBùi, Viện, -- 1839-1878.;152 p. ; 21 cmDS556.83.V6 H6 1942xHarvard Library
27Phan Trần ChúcBùi Viện với cuộc Duy Tân triều Tự Đức: Tuyển tập truyện lịch sửH.: Văn hoá thông tin2000vi-VNLịch sử Văn họcGiới thiệu cuốn tiểu thuyết lịch sử của Phan Trần Chúc, nội dung kể về những đóng góp của Bùi Viện triều Tự Đức với công cuộc canh tân đất nước. Bản này in theo bản in của Nxb. Đại La, Hà Nội năm 1945, lần in này có thêm những đính chính, chú thích và sửa chữa cần thiết để bạn đọc nắm kiến thức lịch sử một cách đúng đắn và cập nhật111 tr Vv 2138Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
28Bulletin administratif de la Cochinchine 1904: 6 octobre-29 décembre 1904/Tập san hành chính Nam Kỳ: 06/10 đến 29/12 năm 1904Saigon: ImP. Saigonnaise1904frNhà nước và pháp luậtp. 2753-3816; 30 cm OCTO005986Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
29Bulletin administratif de la Cochinchine 1905: Table chronologique et analytique. No. 1-13: 5 janvier-30 mars 1905/Tập san hành chính Nam Kỳ: Niên biểu và mục lục phân tích số. Số 1-13: 5/1 đến 30/3 năm 1905Saigon: ImP. Saigonnaise1905frNhà nước và pháp luật936 p.+CCXXXV; 30cmOCTO005987Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội
30Bulletin administratif de la Cochinchine 1905. No. 14-26: 6 avril-29 juin 1905/Tập san hành chính Nam Kỳ. Số 14-26: 06/04 đến 29/6 năm 1905Saigon: ImP. Saigonnaise1905frNhà nước và pháp luậtp. 937-1676; 30 cmOCTO005988Viện Thông Tin Khoa Học Xã Hội

Trang
|< 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 >|